ẽo ợt

  1. t. ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường: Ăn nói ẽo ợt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ẽo ợt"

ẽo ợt
Một cô gái nói chuyện với giọng ẽo ợt.